Chương trình đào tạo Thạc sĩ Toán Tin, chuyên ngành Cơ sở Toán học cho Tin học

27/06/2016

Tên chương trình:      Toán-Tin

                                     Mathematical Informatics

Trình độ đào tạo:       Thạc sĩ

Chuyên ngành:           Cơ sở toán học cho tin học

Mã chuyên ngành:      60.46.01.10

Định hướng đào tạo:  Ứng dụng Nghiên cứu

Bằng tốt nghiệp:        

  • Thạc sĩ kỹ thuật (đối với định hướng ứng dụng)
  • Thạc sĩ khoa học (đối với định hướng nghiên cứu)

 

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

Mục tiêu chung:

Mục tiêu của chuyên ngành là đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Cơ sở Toán cho Tin học,  trên cơ sở các môn học, cung cấp và trang bị cho người học:

  • Các mô hình toán học nền tảng về các lĩnh vực lý thuyết và ứng dụng của Tin học,
  • Các phương pháp mô hình và thiết kế giúp học viên có khả năng thiết kế, triển khai các thuật toán để xây dựng các ứng dụng, nắm và khai thác được các chương trinh ứng dụng Công nghệ Thông tin sẵn có trên thế giới vào thực tiễn,
  • Năng lực giải quyết các bài toán khoa học kỹ thuật nảy sinh từ thực tế đòi hỏi sự hiểu biết và khai thác sức mạnh của Toán học kết hợp Công nghệ Thông tin,
  • Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và phương pháp tư duy hệ thống; có khả năng thích ứng với sự thay đổi của khoa học tính toán và công nghệ; bước đầu hình thành năng lực tự nghiên cứu và giải quyết vấn đề, có kiến thức và năng lực chuyên môn để học lên cấp Tiến sĩ về chuyên ngành Cơ sở Toán cho Tin học và các chuyên ngành liên quan về Toán – Tin như Khoa học máy Tính, Toán ứng dụng ….

Mục tiêu cụ thể:

Sau khi hoàn thành khoá đào tạo, thạc sĩ theo chuyên ngành Cơ sở toán học cho tin học dụng sẽ có:

  • Kiến thức chuyên sâu về tin học và cơ sở toán học cho tin học;
  • Khả năng nghiên cứu độc lập và làm việc, giao tiếp theo nhóm chuyên môn;
  • Tư duy và kiến thức khoa học nâng cao về lập trình;
  • Năng lực nghiên cứu và diễn đạt các vấn đề ứng dụng toán trong tin học và trong thực tế.
  • Năng lực giảng dạy các môn Toán − Tin và diễn đạt tốt các vấn đề ứng dụng Toán – Tin.

Tuyển sinh và đối tượng tuyển sinh:

Về thi đầu vào:

Thí sinh phải dự thi các môn sau

  • Toán cao cấp
  • Tiếng Anh
  • Đại số tính toán

Về văn bằng:

Người dự thi cần thuộc một trong các đối tượng sau:

QUY ƯỚC MÃ NHÓM ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN

Ngành học đại học Chương trình đại học*
5 năm-155 TC 4,5 năm-141 TC 4 năm-128 TC
Đối tượng dự thi định hướng nghiên cứu Ngành đúng Toán, Toán - Tin, Công nghệ thông tin A1.1 A1.2 A1.3
Ngành gần Điện tử Viễn thông, Cơ Tin, Cơ điện tử B1.1 B1.2 B1.3
Đối tượng dự thi định hướng ứng dụng Ngành đúng Toán, Toán - Tin, Công nghệ thông tin A2.1 A2.2 A2.3
Ngành gần Điện tử Viễn thông, Cơ Tin, Cơ điện tử B2.1 B2.2 B2.3
* Phải thỏa mãn cả 2 yêu cầu về thời gian và số tín chỉ

Các đối tượng khác do Viện Toán ứng dụng và Tin học xét duyệt hồ sơ quyết định.

Về thâm niên công tác:

  • Người có bằng tốt nghiệp loại khá trở lên được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học chính qui;
  • Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan đến Toán học, Toán − Tin và Công nghệ thông tin.

Bổ sung:

  • Thí sinh thuộc đối tượng A1.1, A1.2, A1.3, A2.1, A2.2 và A2.3 không phải học bổ sung kiến thức;
  • Thí sinh thuộc đối tượng B1.1, B1.2, B1.3, B2.1, B2.2 và B2.3 phải học bổ sung kiến thức 9 tín chỉ.

Miễn giảm:

  • Thí sinh thuộc đối tượng A1.1, B1.1, A2.1 và B2.1 được miễn giảm 21 tín chỉ
  • Thí sinh thuộc đối tượng A1.2, B1.2, A2.2 và B2.2 được miễn giảm 12 tín chỉ
  • Các đối tượng còn lại không được miễn.

Thời gian đào tạo:

  • Khóa đào tạo theo học chế tín chỉ.
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A1.1, B1.1, A2.1 và B2.1 là 1 năm (2 học kỳ chính)
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng A1.2, B1.2, A2.2 và B2.2 là 1,5 năm (3 học kỳ chính)
  • Thời gian khóa đào tạo được thiết kế cho các đối tượng còn lại là 2 năm (4 học kỳ chính)

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA:

  • Định hướng nghiên cứu: 60 TC
  • Định hướng ứng dụng: 60 TC

 

CẤU TRÚC TỔNG THỂ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Nội dung Định hướng ứng dụng(60 TC) Định hướng nghiên cứu(60 TC)
Phần 1.  Kiến thức chung (Triết học, Tiếng Anh) 9 9
Phần 2.  Kiến thức cơ sở và chuyên ngành Kiến thức cơ sở bắt buộc 6 6
Kiến thức cơ sở tự chọn 6 6
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc 15 15
Kiến thức chuyên ngành tự chọn (*) 9 9
Phần 3.  Luận văn 9 15

 

DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH:

Nội dung Mã số Tên học phần Tín chỉ Khối lượng
HỌC PHẦN CƠ SỞ
Kiến thứcchung SS6011 Triết học 3 2(1,5−0−1−8)
FL6010 Tiếng Anh 6 6(3-6-0-12)
Cơ sở ngànhbắt buộc MI4140 Cơ sở dữ liệu nâng cao 3 3(3−1−0−6)
MI5020 An toàn máy tính 3 3(3−1−0−6)
Cơ sở ngành tự chọn MI5080 Phương pháp số hiện đại 3 3(3−1−0−6)
MI5070 Xử lý tín hiệu số và ứng dụng 3 3(3−1−0−6)
MI5060 Lôgic thuật toán 3 3(3−1−0−6)
MI4150 Lý thuyết nhận dạng 3 3(3−1−0−6)
HỌC PHẦN CHUYÊN SÂU
Chuyên ngànhbắt buộc (Nghiên cứu) MI6010 Đại số ứng dụng 3 3(2−2−0−6)
MI6020 Các phép tính toán tử 3 3(2−2−0−6)
MI6030 Lý thuyết tối ưu 3 3(2−2−0−6)
MI6040 Thống kê nhiều chiều 3 3(2−2−0−6)
MI6160 Độ phức tạp tính toán 3 3(2−2−0−6)
Chuyên ngànhbắt buộc (Ứng dụng) MI6010 Đại số ứng dụng 3 3(2−2−0−6)
MI6200 Lý thuyết thuật toán 3 3(2−2−0−6)
MI6210 Thống kê ứng dụng 3 3(2−2−0−6)
MI6220 Các nguyên lý ngôn ngữ lập trình 3 3(2−2−0−6)
MI6230 Lý thuyết đồ thị 3 3(2−2−0−6)
Chuyên ngành tự chọn MI6050 Thuật toán nâng cao và tính toán song song 3 3(2−2−0−6)
MI6060 Mô hình toán tài chính 3 3(2−2−0−6)
MI6080 Kỹ thuật hiển thị 3 3(2-2-0-6)
MI6100 Xử lý ảnh số 3 3(2−2−0−6)
MI6110 Tối ưu tổ hợp 3 3(2-2-0-6)
MI6140 Khai phá dữ liệu 3 3(2−2−0−6)
MI6150 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 3 3(2−2−0−6)
MI6170 Bảo mật và an toàn dữ liệu 3 3(2−2−0−6)
MI6180 Nhận dạng nâng cao 3 3(2−2−0−6)
MI6190 Những chủ đề hiện đại trong ngôn ngữ hình thức 3 3(2−2−0−6)
MI6240 Qui hoạch phi tuyến 3 3(2−2−0−6)
MI6250 Các mô hình ngẫu nhiên 3 3(2-2-0-6)
MI6260 Phương pháp xấp xỉ ngẫu nhiên và ứng dụng 3 3(2−2−0−6)
MI6270 Lý thuyết trò chơi 3 3(2−2−0−6)
MI6280 Phân tích và thiết kế hệ thống bằng UML 3 3(2−2−0−6)
MI6290 Toán học tính toán 3 3(2−2−0−6)
MI6320 Kiến trúc máy tính nâng cao 3 3(2−2−0−6)
Luận văn(Nghiên cứu) LV6001 Luận văn tốt nghiệp 15 15(0−2−30−50)
Luận văn(Ứng dụng) LV6002 Luận văn tốt nghiệp 9 9(0−2−16−40)

 

DANH MỤC HỌC PHẦN BỔ SUNG:

Nội dung Mã số Tên học phần Tín chỉ Khối lượng
Bổ sungkiến thức MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 3(2−2−0−6)
MI4090 Kỹ thuật lập trình 3 3(2−2−0−6)
MI3090 Cơ sở dữ liệu 3 3(2−2−0−6)

Đối tượng phải học bổ sung:

TT Đối tượng Số TC bổ sung Các HP bổ sung cụ thể * Ghi chú
1 Đối tượng nhóm A 0 Không phải học bổ sung
2 Đối tượng nhóm B 9 MI3060, MI4090, MI3090

 

DANH MỤC HỌC PHẦN XÉT MIỄN:

TT Tên học phần Mã số Thời lượng Ghi chú
1 Cơ sở dữ liệu nâng cao MI4140 3(3−1−0−6) Bắt buộc
2 An toàn máy tính MI5020 3(3−1−0−6) Bắt buộc
3 Phương pháp số hiện đại MI5080 3(3−1−0−6) Tự chọn
4 Xử lý tín hiệu số và ứng dụng MI5070 3(3−1−0−6) Tự chọn
5 Lôgic thuật toán MI5060 3(3−1−0−6) Tự chọn
6 Lý thuyết nhận dạng MI4150 3(3−1−0−6) Tự chọn
7 Thuật toán nâng cao và tính toán song song MI6050 3(2−2−0−6) Tự chọn
8 Mô hình toán tài chính MI6060 3(2−2−0−6) Tự chọn
9 Kỹ thuật hiển thị MI6080 3(2−2−0−6) Tự chọn
10 Xử lý ảnh số MI6100 3(2−2−0−6) Tự chọn
11 Tối ưu tổ hợp MI6110 3(2−2−0−6) Tự chọn
12 Khai phá dữ liệu MI6140 3(2−2−0−6) Tự chọn
13 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) MI6150 3(2−2−0−6) Tự chọn
14 Bảo mật và an toàn dữ liệu MI6170 3(2−2−0−6) Tự chọn
15 Nhận dạng nâng cao MI6180 3(2−2−0−6) Tự chọn
16 Những chủ đề hiện đại trong ngôn ngữ hình thức MI6190 3(2−2−0−6) Tự chọn
17 Qui hoạch phi tuyến MI6240 3(2−2−0−6) Tự chọn
18 Các mô hình ngẫu nhiên MI6250 3(2−2−0−6) Tự chọn
19 Phương pháp xấp xỉ ngẫu nhiên và ứng dụng MI6260 3(2−2−0−6) Tự chọn
20 Lý thuyết trò chơi MI6270 3(2−2−0−6) Tự chọn
21 Phân tích và thiết kế hệ thống bằng UML MI6280 3(2−2−0−6) Tự chọn
22 Toán học tính toán MI6290 3(2−2−0−6) Tự chọn
23 Kiến trúc máy tính nâng cao MI6320 3(2−2−0−6) Tự chọn

Danh mục đối tượng được xét miễn học phần:

TT Đối tượng Số TC được miễn Các HP được miễncụ thể Ghi chú
1 A1.1, B1.1,A2.1, B2.1 21 Các HP số 1, số 2; 6 TC tự chọn từ HP số 3 đến số 6 và 9TC tự chọn từ HP số 7 đến số 23
2 A1.2, B1.2,A2.2, B2.2 12 Các HP số 1, số 2 và 6 TC tự chọn từ HP số 3 đến số 6
3 Các đối tượng khác 0 Không miễn

 


Đánh giá bài viết

Chương trình đào tạo Thạc sĩ Toán Tin, chuyên ngành Cơ sở Toán học cho Tin học
5 (100%) 2 votes

Xem thêm